Ngành Dược

I./ KIẾN THỨC:

Kiến thức chung

  • Nắm vững các môn giáo dục chính trị, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, nâng cao trình độ phù hợp với chuyên ngành được đào tạo;
  • Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết, có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

Kiến thức chuyên ngành

  • Nắm vững nguyên nhân, triệu chứng chính, thuốc điều trị và cách phòng một số bệnh thường gặp;
  • Mô tả đặc điểm hình thái, bộ phận dùng, cách thu hái, hoạt chất chính, công dụng, cách dùng và bảo quản các cây, con làm thuốc;
  • Nắm vững khái niệm, tiêu chuẩn chất lượng, kỹ thuật bào chế các dạng thuốc thông thường;
  • Nắm vững những nội dung cơ bản của các quy chế, chế độ, chính sách về quản lý, sản xuất, bảo quản, cung ứng nhằm giúp cho việc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý;
  • Nắm vững những kiến thức cần thiết khi sử dụng các thuốc, đặc biệt thuốc kháng sinh, vitamin, kháng viêm, thuốc dùng điều trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa;
  • Nắm vững nguyên tắc chung và một số phương pháp kiểm nghiệm thuốc ghi trong Dược điển Việt Nam;
  • Nắm vững những phương pháp bảo quản các dạng thuốc và các loại dụng cụ y tế thông dụng;
  • Có kiến thức về các hệ thống quản lý chất lượng như: GMP, GLP, GSP, GDP, GPP,… để quản trị sản xuất một cách hiệu quả.

Kiến thức bổ trợ

  • Có trình độ tiếng Anh tương đương trình độ A, có thể đọc hiểu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Dược;
  • Có trình độ tin học tương đương trình độ A, biết cách khai thác thông tin trên mạng internet phục vụ cho công việc.

II./ KỸ NĂNG:

  • Sử dụng thành thạo kính hiển vi để kiểm nghiệm được các vị thuốc đã cắt vụn hoặc tán thành bột, phát hiện sự nhầm lẫn hay giả mạo;
  • Pha được một số dung dịch chuẩn độ và tiến hành định tính, định lượng một số dung dịch, hóa chất, thuốc thành phẩm;
  • Xử lí được một số bệnh cấp cứu thông thường;
  • Hướng dẫn trồng và sử dụng an toàn, hợp lý được một số cây thuốc, vị thuốc thông thường;
  • Bào chế được một số công thức thuốc theo đúng quy trình;
  • Hướng dẫn sử dụng thuốc thiết yếu tại cộng đồng, đảm bảo hợp lý, an toàn;
  • Kiểm nghiệm được một số dược liệu, nguyên liệu và dạng thuốc thông dụng.

III./ THÁI ĐỘ

  • Có ‎ý thức cộng đồng, thực hiện tốt trách nhiệm công dân, có đạo đức nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, ‎‎ý thức tổ chức kỷ luật, luôn tôn trọng nội quy cơ quan, doanh nghiệp;
  • Luôn yêu nghề, có tinh thần cầu tiến, nhiệt tình trong công việc, tích cực học tập nâng cao trình độ; sẵn sàng hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp; tự tin, bản lĩnh, khẳng định năng lực.

IV./ VỊ TRÍ LÀM VIỆC SAU KHI TỐT NGHIỆP

Thực hiện công việc chuyên môn tại:

  • Các cơ sở y tế: trung tâm kiểm nghiệm; trung tâm y tế dự phòng, các cơ sở y tế ngành (giám định y khoa, y tế cơ quan), các trạm y tế xã, phòng khám khu vực, khoa Dược các bệnh viện huyện, tỉnh;
  • Các công ty Dược: Tổ trưởng tổ sản xuất thuốc viên, thuốc nước-IPC (kiểm tra giữa quá trình), Kiểm tra chất lượng (QC), đảm bảo chất lượng (QA), phòng kinh doanh (trình dược), hệ thống phân phối (hành nghề y tế tư nhân dưới dạng: Đại lý thuốc – Quầy thuốc).

V./ KHẢ NĂNG HỌC TẬP, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP

  • Có khả năng tự học và nghiên cứu để nâng cao trình độ;
  • Có thể tiếp tục học chương trình liên thông lên cao đẳng và đại học;
  • Tham dự các khóa học chuyên đề để cập nhật kiến thức và nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP (24 THÁNG)

NGÀNH DƯỢC SỸ

STT TÊN MÔN HỌC SỐ
TIẾT
LT TH HỆ
SỐ
HỌC
KỲ
GHI CHÚ
KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUNG
1  CHÍNH TRỊ 75 75 0 5 I
2 GIÁO DỤC THỂ CHẤT 30 0 30 1 I
3 GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG 45 30 15 3 I
4 GIÁO DỤC PHÁP LUẬT 30 30 0 2 I
5 TIẾNG ANH 45 30 15 3 I
6 TIN HỌC 45 15 30 2 I
7 KỸ NĂNG GIAO TIẾP 45 30 15 3 I
8 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SXKD DƯỢC 45 45 0 3 I
CỘNG 360 255 105 22
KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CƠ SỞ VÀ CHUYÊN MÔN
9 TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH DƯỢC 45 15 30 2 II
10 ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP 45 15 30 2 II
11 VIẾT, ĐỌC TÊN THUỐC 60 30 30 3 II
12 THỰC VẬT DƯỢC 60 30 30 3 II
13 HÓA PHÂN TÍCH 1 45 30 15 3 II
14 HÓA DƯỢC – DƯỢC LÝ  1 45 30 15 3 II
15 Y HỌC CƠ SỞ 60 20 40 3 II
16 TRUYỀN THÔNG & GD SỨC KHỎE 45 45 0 3 III
17 TỔ CHỨC QUẢN LÝ Y TẾ 45 45 0 3 III
18 KINH TẾ DƯỢC 60 60 0 4 III
19 HÓA PHÂN TÍCH 2 45 30 15 3 III
20 PHÁP CHẾ DƯỢC 30 30 0 2 III
21 DƯỢC LIỆU 60 30 30 3 III
22 BÀO CHẾ 45 30 15 3 III
23 KỸ NĂNG KINH DOANH DƯỢC 45 30 15 3 IV
24 QUẢN LÝ DƯỢC 45 45 0 3 IV
25 HÓA DƯỢC – DƯỢC LÝ  2 45 30 15 3 IV
26 DƯỢC LÂM SÀNG 60 30 30 3 IV
27 KIỂM NGHIỆM THUỐC 60 30 30 3 IV
28 BẢO QUẢN THUỐC VÀ DỤNG CỤ Y TẾ 45 45 0 3 IV
29 DƯỢC CỔ TRUYỀN 45 30 15 3 IV
CỘNG 1035 680 355 61
 CHUẨN ĐẦU RA
1 ANH VĂN 60 30 30 3
2 TIN HỌC 45 15 30 2
CỘNG: 105 45 60 5
THỰC TẬP – BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP: 8 Tuần
TỔNG KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC 1140 980 520 88
THI TỐT NGHIỆP
STT HÌNH THỨC THI THỜI GIAN THI
1 CHÍNH TRỊ THI VIẾT TỪ 120 ĐẾN 150
2 LÝ THUYẾT TỔNG HỢP THI VIẾT TỪ 120 ĐẾN 150
3 THỰC HÀNH NGHỀ BÀI THI THỰC HÀNH 180