Ngành Kỹ Thuật Viễn Thông

————————- ————————–
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP (24 THÁNG)
NGÀNH KỸ THUẬT VIỄN THÔNG
STT MÃ MH TÊN MÔN HỌC SỐ
TIẾT
LT TH BT HỆ SỐ HỌC KỲ GHI CHÚ
KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUNG
1 CHTR CHÍNH TRỊ 75 75 0 5 I
2 GDPL GIÁO DỤC PHÁP LUẬT 30 30 0 2 I
3 GDTC GIÁO DỤC THỂ CHẤT 30 0 30 1 I
4 AVCB ANH VĂN CƠ BẢN 45 30 15 3 I
5 THĐC TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG 45 15 30 2 I
6 KNGT KỸ NĂNG GIAO TIẾP 45 45 0 3 I
7 GDQP GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG 45 15 30 2 I
8 QT QUẢN TRỊ 45 45 0 3 I
CỘNG 360 255 105 0 21
KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CƠ SỞ VÀ CHUYÊN MÔN
9 KTAĐ KỸ THUẬT ĐIỆN VÀ AN TOÀN ĐIỆN 60 40 20 3 II
10 LKĐL LINH KIỆN VÀ ĐO LƯỜNG ĐIỆN TỬ 45 45 0 3 II
11 THLK TH LINH KIỆN VÀ ĐO LƯỜNG Đ TỬ 45 0 45 1 II
12 ĐTTT ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ 45 45 0 3 II
13 ĐTSL ĐIỆN TỬ SỐ 45 45 0 3 II
14 ĐTTT THỰC HÀNH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ 45 0 45 1 II
15 ĐTST THỰC HÀNH ĐIỆN TỬ SỐ 45 0 45 1 II
16 KVXL VI XỬ LÝ 45 30 15 3 II
17 KCKL CÁP KIM LOẠI 45 45 0 3 II
18 KCKL THỰC HÀNH CÁP KIM LOẠI 45 0 45 1 III
19 KTTQ KỸ THUẬT THÔNG TIN QUANG 45 30 15 3 III
20 TĐNB TỔNG ĐÀI NỘI BỘ VÀ TBĐC 45 45 0 3 III
21 TĐNB TH TỔNG ĐÀI NỘI BỘ & TBĐC 30 0 30 1 III
22 CKVT CƠ SỞ KỸ THUẬT VIỄN THÔNG 45 45 0 3 III
23 CKVT TH CƠ SỞ KỸ THUẬT VIỄN THÔNG 30 0 30 1 III
24 KMVT MẠNG VIỄN THÔNG 45 30 15 3 III
25 TCDM TH CHUYÊN NGÀNH DÂY MÁY 45 0 45 1 IV
26 DSLL DSL 60 40 20 3 IV
27 VOIP VOIP 45 30 15 3 IV
28 KVBS VI BA SỐ 45 30 15 3 IV
29 KGKS GHÉP KÊNH SỐ 45 45 0 3 IV
30 TTDD THÔNG TIN DI ĐỘNG 45 30 15 3 IV
31 TĐĐT TỔNG ĐÀI ĐIỆN TỬ 45 30 15 3 IV
CỘNG 1035 605 430 55
CHUẨN ĐẦU RA
1 CHỨNG CHỈ ANH VĂN QUỐC GIA VÀ AVGT 60 30 30 3
2 CHỨNG CHỈ  TIN HỌC ỨNG DỤNG 45 15 30 2
THỰC TẬP CƠ BẢN VÀ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
1 THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 8 tuần BÁO CÁO
TỔNG KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC 1500 905 595 0 81
THI TỐT NGHIỆP
(3 MÔN)
  1.   LÝ THUYẾT TỔNG HỢP (Ghép kênh + Cáp kim loại)
  2.   THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP (Báo cáo vấn đáp thực tập tốt nghiệp)
  3.   CHÍNH TRỊ

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*