Ngành Tin học ứng dụng

I./ KIẾN THỨC

Kiến thức chung

  • Nắm vững các môn giáo dục chính trị, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, nâng cao trình độ phù hợp với chuyên ngành được đào tạo;
  • Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết, có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

Kiến thức chuyên ngành

  • Có kiến thức nền tảng về công nghệ thông tin và kiến thức ứng dụng sâu về tin học ứng dụng;
  • Ứng dụng được một số kiến thức cơ bản về an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp, tổ chức sản xuất;
  • Nắm vững các kiến thức cơ bản về cấu trúc máy tính và hệ điều hành;
  • Vận dụng được các kiến thức về an toàn thông tin;
  • Nắm vững, sử dụng, khai thác và quản trị mạng máy tính;
  • Biết và vận dụng được luật Công nghệ thông tin trong hành nghề.

Kiến thức bổ trợ

  • Có trình độ tiếng Anh
  • Có trình độ tin học tương đương trình độ B.

II./ KỸ NĂNG

Có kỹ năng thuyết trình, giao tiếp và làm việc nhóm;

  • Biết khai thác, sử dụng, cài đặt thành thạo các phần mềm trong lĩnh vực: hệ thống máy tính, thiết kế đồ họa, thiết kế Web;
  • Chẩn đoán được lỗi phần cứng, lắp đặt, bảo trì và thay thế các thành phần của mạng máy tính;
  • Phân tích, thiết kế, lắp đặt và quản trị hệ thống mạng trong các cơ quan.

III./ THÁI ĐỘ

  • Có ý thức cộng đồng, thực hiện tốt trách nhiệm công dân, có đạo đức nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, luôn tôn trọng nội quy cơ quan, doanh nghiệp;
  • Luôn yêu nghề, có tinh thần cầu tiến, nhiệt tình trong công việc, tích cực học tập nâng cao trình độ, sẵn sàng hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp; tự tin, bản lĩnh, khẳng định năng lực.

IV./ VỊ TRÍ LÀM VIỆC SAU KHI TỐT NGHIỆP

  • Thực hiện công việc chuyên môn của nhân viên kỹ thuật:
  • Các nhà máy sử dụng các dây chuyền sản xuất, lắp ráp máy tính;
  • Các cơ quan, công ty sản xuất, gia công phần mềm tin học;
  • Các công ty tư vấn, thiết kế, quản trị mạng và Web.

V./ KHẢ NĂNG HỌC TẬP, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU KHI TỐT NGHIỆP

  • Có khả năng tự học và nghiên cứu để nâng cao trình độ;
  • Có thể tiếp tục học chương trình liên thông lên cao đẳng và đại học;
  • Tham dự các khóa học chuyên đề để cập nhật kiến thức và nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ;
  • Triển khai các ứng dụng của ngành tin học trong thực tế.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP (24 THÁNG)

NGÀNH TIN HỌC VIỄN THÔNG

STT TÊN MÔN HỌC SỐ
TIẾT
LT TH TỰ HỌC HỆ SỐ HỌC KỲ GHI CHÚ
KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUNG
1 GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG 45 15 30 2 I
2 CHÍNH TRỊ 75 75 0 5 I
3 GIÁO DỤC THỂ CHẤT 30 30 1 I
4 TIN HỌC 30 5 25 2 I
5 ANH VĂN 45 45 0 3 I
6 PHÁP LUẬT 30 30 0 2 I
7 KỸ NĂNG GIAO TIẾP 45 45 0 3 I
CỘNG 300 215 85 18
KHỐI KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CƠ SỞ VÀ CHUYÊN MÔN
9 KỸ THUẬT LẬP TRÌNH 90 30 30 30 4 II
10 MICROSOFT  ACCESS 90 30 30 30 4 II
11 MẠNG MÁY TÍNH CĂN BẢN 60 30 30 3 II
12 KỸ THUẬT BẢO TRÌ & LRMT 60 15 15 30 3 III
13 CƠ SỞ DỮ LIỆU 90 30 15 45 4 III
14 CẤU TRÚC DỮ LIỆU 75 30 15 30 4 III
15 NGÔN NGỮ SQL SERVER 120 30 30 60 5 III
16 QUẢN TRỊ MẠNG 60 30 30 3 III
17 HTML & CÔNG CỤ THIẾT KẾ WEB 90 30 30 30 4 IV
18 PHÂN TÍCH & THIẾT KẾ HỆ THỐNG 90 30 15 45 5 IV
19 LẬP TRÌNH VB.NET 90 30 30 30 4 IV
20 LẬP TRÌNH INTERNET 90 30 30 30 4 IV
CỘNG 1005 345 300 360 47
CHUẨN ĐẦU RA
Anh văn 60 Tiết
THỰC TẬP CƠ BẢN VÀ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
1 THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 8 Tuần
TỔNG KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC 1365 560 385 360 65
THI TỐT NGHIỆP
(3 MÔN)
  1.   LÝ THUYẾT TỔNG HỢP (Cơ sở dữ liệu + Cấu trúc dữ liệu)
  2.   THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP (Báo cáo vấn đáp thực tập tốt nghiệp)
  3.   CHÍNH TRỊ